Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thien_Binh_2392310.jpg Su_Tu_23072208.jpg Su_Nu_23082209.jpg Song_Tu_21052106.jpg Song_Ngu_19022003.jpg Nhan_Ma22112112.jpg Ma_Ket_22121901.jpg Kim_Nguu_200420051.jpg Kim_Nguu_20042005.jpg Ho_Cap_24102111.jpg Cu_Giai_22062207.jpg Bao_Binh_20011802.jpg Bach_Duong_21032005.jpg D4c9d7254cd5d8bc19db96a1d1e4d3d0.mp3 Mon_Qua_Vo_Gia__Tim.mp3 Love_Ya.mp3 Haru_Haru__Big_Bang__Haru_Haru__Big_Bang_3.mp3 G_dragon_butterfly_by_spiritless192_1458152065.jpg Kim_bum.jpg 005gfd.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tuyển tập đề thi vào lớp 10 tỉnh Bắc Ninh

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Hương
    Ngày gửi: 13h:57' 13-01-2012
    Dung lượng: 296.0 KB
    Số lượt tải: 246
    Số lượt thích: 0 người

    Năm 1997 – 1998
    (150 phút)

    Ngày thi 5/ 8/ 1997

    Bài 1 (2đ):
    Cho biểu thức:
    A=  với x ≥ 0, x ≠ 1
    1, Rút gọn biểu thức A
    2, Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.

    Bài 2 (2đ):
    Cho hệ phương trình:
    
    1, Giải hệ phương trình với m = 1
    2, Tìm các giá trị nguyên của m để hệ có nguyệm (x; y) sao cho  là số nguyên.
    Bài 3 (2đ):
    Trên cùng một hệ trục toạ độ cho đường thẳng (d) và parabol (P) có phương trình:
    (P): y = 2x + b
    (d): y = ax2
    1, Tìm a và b biết rằng (P) và (d) cùng đi qua điểm A(2; 3).
    2, Với giá trị của a và b vừa tìm được ở câu (a) hãy tìm toạ độ điểm B (với B là giao điểm thứ hai của (P) và (d)).

    Bài 4 (3,5đ):
    Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O) ta kẻ hai tia tiếp tuyến MA, MB với đường tròn đó (A, B là hai tiếp điểm). Từ A ta kẻ tia Ax // MB, Ax cắt (O) tại điểm C (C ≠ A). Đoạn thẳng MC cắt (O) tại điểm thứ hai E. Tiếp tuyến với (O) tại điểm C cắt các đường thẳng MA, MB tại N và P.
    1, Chứng minh tam giác MNPlà tam giác cân.
    2, Chứng minh tứ giác MAPC là hình thang cân và MP = 2CP.
    3, Kéo dài AE cho cắt đoạn thẳng MB tại I. Chứng minh rằng: tam giác MAI đồng dạng với tam giác PMC. Từ đó => I là trung điểm của đoạn thẳng AB.






    Ngày thi 6/ 8/ 1997

    Bài 1 (2đ):
    Cho biểu thức:
    B =  với x ( 0; x ≠ 1
    1, Rút gọn biểu thức B
    2, Tính giá trị của B khi x = 9

    Bài 2 (2đ):
    Cho phương trình bậc hai ẩn x, m là tham số:
    x2 – 2(m – 3)x + 2m – 7 = 0 (1)
    1, Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm dương với mọi m
    2, Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1, x2 hãy tìm m để:
    

    Bài 3 (2đ):
    Trên cùng một mặt phẳng toạ độ cho hai đường thẳng (d1) và (d2) có phương trình:
    (d1): y = ax + b – 8
    (d2): y = 
    1, Tìm a, b biết rằng (d1) và (d2) cùng đi qua điểm A(2; 3)
    2, Với giá trị của a, b tìm được ở câu a hãy tìm toạ độ điểm B, C tương ứng là giao điểm của (d1) và (d2) với trục hoành.

    Bài 4 (4đ):
    Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn đó (B, C là các tiếp điểm). Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AC và M là điểm nằm trên tia đối của tia IJ. AM và AO cắt BC lần lượt tại N và H. Đường tròn ngoại tiếp tam giác NAH cắt (O) tại điểm E thuộc cung nhỏ BC.
    1, Chứng minh: Tứ giác BIJC nội tiếp được.
    2, Chứng minh: OI2 = OH. OA = OC2.
    3, Chứng minh: ∆OHE đồng dạng với ∆OEA. Từ đó suy ra ME là tiếp tuyến của đường tròn (O).



    Kiểm tra chỗ in đậm gạch chân



    Năm 1998 – 1999
    (150 phút)

    Ngày 17/ 7/ 1998

    Bài 1 (2đ):
    Cho a = ; b = 
    1, Hãy tính  và 
    2, Hãy lập 1 phương trình bậc hai có hai nghiệm là x1 =  và x2 = 
    Bài 2 (2đ):
    Cho phương trình bậc hai ẩn x, m là tham số
    x2 – 3mx + 3m – 4 = 0 (1)
    1, Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
    2, Hãy tìm m để phương trình (1) có 1 nghiệm là x =  khi đó hãy tìm nghiệm còn lại của phương trình đó.

    Bài 3 (2đ):
    Hai đội công nhân I, II được giao sửa chữa một đoạn đưòng. Nếu
     
    Gửi ý kiến