Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thien_Binh_2392310.jpg Su_Tu_23072208.jpg Su_Nu_23082209.jpg Song_Tu_21052106.jpg Song_Ngu_19022003.jpg Nhan_Ma22112112.jpg Ma_Ket_22121901.jpg Kim_Nguu_200420051.jpg Kim_Nguu_20042005.jpg Ho_Cap_24102111.jpg Cu_Giai_22062207.jpg Bao_Binh_20011802.jpg Bach_Duong_21032005.jpg D4c9d7254cd5d8bc19db96a1d1e4d3d0.mp3 Mon_Qua_Vo_Gia__Tim.mp3 Love_Ya.mp3 Haru_Haru__Big_Bang__Haru_Haru__Big_Bang_3.mp3 G_dragon_butterfly_by_spiritless192_1458152065.jpg Kim_bum.jpg 005gfd.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Anh Kỳ
    Ngày gửi: 20h:29' 28-03-2012
    Dung lượng: 229.5 KB
    Số lượt tải: 177
    Số lượt thích: 0 người
    3/28/2012
    1
    tiết56: Axit - bazơ - Muối
    3/28/2012
    2
    Đáp án:
    3/28/2012
    3
    I. AXIT
    HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4.
    * Ví dụ:
    1. Khái niệm:
    Axit là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    tiết56: Axit - bazơ - Muối
    3/28/2012
    4
    2. Công thức hóa học:
    HnX.
    Trong đó: n là chỉ số của H; X là gốc axit.
    3. Phân loại:
    H2S, H3PO4, H2SO4, H2SO3...
    b. Axit có oxi: H3PO4, H2SO4, H2SO3...
    a. Axit không có oxi: HCl, H2S, HBr,...
    3/28/2012
    5
    Tên axit: Axit + tên phi kim + hidric
    4. Tên gọi:
    H2S: Axit Sunfuhidric
    Ví dụ: HCl: Axit Clohidric
    a. Axit không có oxi
    HBr: Axit Bromhidric
    Gốc axit tương ứng: - Cl: Clorua; = S: Sunfua; - Br: Bromua.
    3/28/2012
    6
    b. Axit có oxi
    *Axit có nhiều nguyên tử oxi:
    Tên axit: Axit + tên phi kim + ic
    H3PO4:
    H2SO4:
    HNO3:
    Axit photphoric
    Axit Sunfuric
    Axit Nitric
    3/28/2012
    7
    Tên axit: Axit + tên phi kim + ơ
    H2SO3:
    HNO2:
    Axit Sunfurơ
    Axit Nitrơ
    *Axit có ít nguyên tử oxi:
    Gốc axit tương ứng: = SO3: Sunfit; -NO2: Nitrit
    3/28/2012
    8
    M(OH)n
    II. BAZƠ
    1.Khái niệm:
    2. Công thức hóa học:
    * Ví dụ:
    NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2
    Là hợp chất mà phân tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit -OH.
    Trong đó: M là kim loại; n là chỉ số của nhóm - OH.
    Chú ý: Hoá trị của M và chỉ số n có trị số bằng nhau.
    Tên bazơ: Tên kim loại(kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
    NaOH:
    Cu(OH)2:
    Natri hiđroxit
    Đồng (II) hiđroxit
    3. Tên gọi:
    Fe(OH)3:
    Sắt (III) hiđroxit
    Ca(OH)2:
    Canxi hiđroxit
    3/28/2012
    9
    4. Phân loại bazơ:
    a. Bazơ tan được trong nước(kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2... ...
    b. Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2, Mg(OH)3, Fe(OH)3...
    3/28/2012
    10
    Axit sunfurơ
    Axit sunfuric
    Axit cacbonic
    Axit Clohiđric
    Axit sunfuhiđric
    = SO3
    H2S
    H2SO4
    H2SO3
    H2CO3
    HCl
    = CO3
    hoàn thành các bảng sau:
    bảng 1
    3/28/2012
    11
    Natri hiđroxit
    Sắt(III)hiđroxit
    Bari hiđroxit
    Kali hiđroxit
    Nhôm hiđroxit
    Al(OH)3
    Fe(OH)3
    NaOH
    Ba(OH)2
    KOH
    Al2O3
    bảng 2
    Fe2O3
    3/28/2012
    12
    Điphotpho pentaoxit
    Cacbon đioxit
    Lưu huỳnh trioxit
    Đinitơ pentaoxit
    SO2
    Lưu huỳnh đioxit
    H2SO4
    H2CO3
    HNO3
    H3PO4
    H2SO3
    bảng 3
    3/28/2012
    13
    Axit
    Bazơ
    Bazơ
    Oxit axit
    Oxit bazơ
    Fe(OH)2
    Axit sunfurơ
    Đồng(II) hiđroxit
    Canxi oxit
    SO2
    bảng 4
     
    Gửi ý kiến