Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thien_Binh_2392310.jpg Su_Tu_23072208.jpg Su_Nu_23082209.jpg Song_Tu_21052106.jpg Song_Ngu_19022003.jpg Nhan_Ma22112112.jpg Ma_Ket_22121901.jpg Kim_Nguu_200420051.jpg Kim_Nguu_20042005.jpg Ho_Cap_24102111.jpg Cu_Giai_22062207.jpg Bao_Binh_20011802.jpg Bach_Duong_21032005.jpg D4c9d7254cd5d8bc19db96a1d1e4d3d0.mp3 Mon_Qua_Vo_Gia__Tim.mp3 Love_Ya.mp3 Haru_Haru__Big_Bang__Haru_Haru__Big_Bang_3.mp3 G_dragon_butterfly_by_spiritless192_1458152065.jpg Kim_bum.jpg 005gfd.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    250 cau hoi trac nghiem toan 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Hương
    Ngày gửi: 13h:21' 03-08-2010
    Dung lượng: 305.6 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
    ( KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    
     ( Với  và )
     ( Với  và B > 0 )
     ( Với )
     ( Với  và )
     ( Với A< 0 và )
     ( Với AB và  )
     ( Với B > 0 )
     ( Với  và )
     ( Với ,Và )

    ( BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
    A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
    Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:
    A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
    Câu 3: So sánh 5 với  ta có kết luận sau:
    A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánh được
    Câu 4: xác định khi và chỉ khi:
    A. x >  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 5:xác định khi và chỉ khi:
    A. x ≥  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 6: bằng:
    A. x-1 B. 1-x C.  D. (x-1)2
    Câu 7:bằng:
    A. - (2x+1) B.  C. 2x+1 D. 
    Câu 8: =5 thì x bằng:
    A. 25 B. 5 C. ±5 D. ± 25
    Câu 9: bằng:
    A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4 D. 4x2y4
    Câu 10: Giá trị biểu thức  bằng:
    A. 1 B. 2 C. 12 D. 
    Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
    Câu12: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -2 B. 4 C. 0 D. 
    Câu13: Kết quả phép tính là:
    A. 3 - 2 B. 2 -  C.- 2 D. Một kết quả khác
    Câu 14: Phương trình = a vô nghiệm với :
    A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi a
    Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau  không có nghĩa
    A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
    Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 12 B.  C. 6 D. 3
    Câu 17: Biểu thức có gía trị là:
    A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
    Câu 18: Biểu thức  với b > 0 bằng:
    A.  B. a2b C. -a2b D. 
    Câu 19: Nếu = 4 thì x bằng:
    A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
    Câu 20: Giá trị của x để  là:
    A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
    Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
    A. 2 B.  C.  D. 
    Câu 22: Biểu thức  bằng:
    A.  B. - C. -2 D. - 2
    Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. - C. -1 D. 
    Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:
    A.  B.  C. 4 D. 5
    Câu 25: Biểu thức xác định khi:
    A. x ≤  và x ≠ 0 B. x ≥  và x ≠ 0 C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:
    A. x ≤  B. x ≥  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 27: Giá trị của x để là:
    A. 5 B. 9 C. 6 D. Cả A, B, C đều sai
    Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =  là:
    A. x B. - C. D. x-1
    Câu 29: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 0 B.  C. -  D. 
    Câu 30: bằng:
    A. - (4x-3) B.  C. 4x-3 D. 

    Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
    ( KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    Hàm số 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓